Máy Dò Kim Loại Cho Thịt Xay
Model: IN MEAT
Máy sử dụng trong dây chuyền sản xuất xúc xích thanh trùng và tiệt trùng
Máy tích hợp với các hệ thống ống thông dụng từ 25 tới 150 mm trong các nhà máy chế biến xúc xích
Máy sản xuất, nhập khẩu chính hãng CASSEL - ĐỨC
Bảo hành 24 tháng
MÁY DÒ KIM LOẠI CHO THỊT XAY
Ứng dụng
Máy dò kim loại cho thịt xay có khả năng kiểm tra phát hiện và tự động loại bỏ tất cả các kim loại có lẫn trong thịt xay chế biến làm xúc xích, dò, trả, ... đảm bảo 100%
Máy dò kim loại cho thịt xay được lắp đặt trong dây chuyền sản xuất xúc xích thanh trùng và xúc xích tiệt trùng
Khung đỡ máy di động gắn bánh xe, có thể tăng giảm độ cao từ 850 – 1200mm. Máy dò kim loại này được lắp đặt ở giữa máy xay nhuyễn và máy nén tạo hình.
Các đặc điểm nổi bật
Hiệu suất phát hiện tối đa với độ tin cậy cao nhất trong toàn bộ khu vực phát hiện do công nghệ 4 kênh
Cài đặt đơn giản với chế độ học sản phẩn
Khả năng cài đặt được 250 sản phẩm
Dễ sử dụng với menu trực quan và đa ngôn ngữ
Hệ thống mật khẩu 4 cấp, tự động đăng xuất sau một khoảng thời gian trôi qua
Máy lưu trữ tất cả các sự kiện và tín hiệu phát hiện kim loại
Các báo cáo IFS và HACCP có sẵn trên màn hình chỉ bằng một nút bấm
Tùy chọn: Truyền dữ liệu sang giao diện USB hoặc kết nối với mạng công ty qua phần mềm SHARKNET®
Giám sát chức năng theo chu kỳ với Hệ thống xác thực năng lực (PVS)
Máy dễ dàng tích hợp với các hệ thống ống thông dụng từ 25 mm tới 150 mm trong các nhà máy chế biến xúc xích
Dễ dàng làm sạch: Máy được thiết kế với dạng ghép nối các bộ phận với nhau do đó việc tháo lắp sẽ dễ dàng và vệ sinh máy hàng ngày với nước sau mỗi ca sản xuất.
Mẫu thử dạng que dài: Với mẫu thử dạng này giúp cho việc kiểm tra máy dễ dàng hơn chỉ trong vòng vài giây mà không cần dừng dây chuyền sản xuất đang hoạt động
Máy có thể kết nối và được điều khiển bằng phần mềm SHARKNET® dễ dàng lưu dữ liệu và xuất dữ liệu ra máy tính theo tiêu chuẩn HACCP và IFS.
Tính năng kỹ thuật
Máy dò kim loại xúc xích Cassel được cung cấp theo tiêu chuẩn với bộ điều khiển METAL SHARK® 2A
|
Model |
IN Meat 0065 |
IN Meat 0065 / EX-PWC |
|
Sử dụng trước máy kẹp Sử dụng với các thiết bị hiệu chuẩn, hãy xem INA Meat |
||
|
Kiểu |
Không với bộ loại bỏ |
Với bộ loại bỏ (van piston) |
|
Tổng chiều dài |
490 mm |
690 mm |
|
Báo động kim loại |
Gấp đôi chiều dài xúc xích |
Tự đồng loại bỏ |
|
Thời gian loại bỏ |
--- |
0,1 – 9,9 giấy (điều chỉnh) |
|
Áp suất khí nén |
--- |
Nhỏ nhất 5 bar |
|
Áp lực khí |
Lớn nhất 80 bar |
Lớn nhất 40 bar |
|
Khung máy |
Làm bằng thép không rỉ, khung di động gắn 4 bánh xe, chiều cao khung điều chỉnh được 80 -120 cm |
|
|
Khả năng phát hiện |
Lý tưởng (như phòng thí nghiệm): FE 0,5 mm, VA 0,8 mm Với thịt xúc xích: FE 0.5 – 1,5 mm, VA 0.8 – 2,0 mm |
|
|
Mạch điện tử |
Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số, bộ lọc nhiễu, điều khiển cân bằng kỹ thuật số, điều khiển tần số kỹ thuật số, mạch Power Drive |
|
|
Tín hiệu ngõ vào |
8 tín hiệu cấu hình tự do 24 V DC, như cho xác nhận loại bỏ |
|
|
Tín hiệu ngõ ra |
2 tín hiệu thả nổi: "lỗi" và "kim loại” 8 tín hiệu cấu hình tự do 24 V DC, như báo đống còi và đèn |
|
|
Phương pháp đo |
Quy nạp, hoạt động đa kênh, cuộn thu cân bằng |
|
|
Kim loại phát hiện |
Sắt , kim loại màu (Nhôm, đồng) và thép không rỉ |
|
|
Lưu sản phẩm |
250 cài đặt |
|
|
Cấp bảo vệ |
IP 68 / NEMA 6P (để lau chùi hàng ngày trong môi trường ẩm ướt) |
|
|
Môi trường |
Chuẩn: -10°C tới +40°C, độ ẩm 30% tới 80% (không điểm sương) |
|
|
Nhiệt độ sản phẩm |
Chuẩn: -30°C tới +40°C |
|
|
Nguồn cung cấp |
1 pha 85-264 VAC, 50Hz, 100 W |
|
|
Giao diện |
RS232, cung cấp tài liệu theo chuẩn HACCP và chuẩn IFS , USB hoặc ethernet tùy chọn |
|
|
Bảo trì |
Không cần bảo trì và cảm biến tự hiệu chuẩn |
|
|
Chuẩn đoán |
Tích hợp phần mềm tự chuẩn đoán, tự động kiểm tra |
|